hoa mai Giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam

Giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam
Tham khảo các thông tin về vé máy bay Vietnam Airlines, giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam bạn có thể liên hệ với đại lý Vietnam Airlines ngay lúc này để được tư vấn và hướng dẫn đặt vé với giá rẻ nhất và nhanh nhất.

 
 Điều kiện Giá vé quốc tế xuất phát ngoài Việt Nam

Điều kiện giá vé từ Đông Bắc Á (trừ Nhật Bản, Hàn Quốc) từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Được phép, phí 20USD Không áp dụng 6 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Không áp dụng 3 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Không áp dụng 1 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Không được phép Không áp dụng 1 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

 
Điều kiện giá vé từ Đông Nam Á từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Không áp dụng 3 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Không được phép Không áp dụng 3 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

Điều kiện giá vé từ Hàn Quốc từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Không áp dụng 12 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Được phép, phí 50USD Không áp dụng 3 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

  
Điều kiện giá vé từ Châu Âu từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 150EUR Được phép, phí 150EUR Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 150EUR Được phép, phí 150EUR 3 ngày 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí được phép, phí 75EUR Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 75EUR
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100EUR
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 75EUR
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100EUR
3 ngày 12 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 100EUR

Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150EUR

Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 100EUR
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150EUR
3 ngày 12 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Không được phép 3 ngày 3 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

 
Điều kiện giá vé từ Nhật Bản từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 15.000JPY Được phép, phí 15.000JPY Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 15.000JPY Được phép, phí 15.000JPY Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Được phép, phí 7.500JPY Không áp dụng 6 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 7.500JPY
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 10.000JPY
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 7.500JPY
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 10.000JPY
Không áp dụng 3 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 10.000JPY
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 15.000JPY
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 10.000JPY
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 15.000JPY
Không áp dụng 1 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 15.000JPY
Từ ngày khởi hành: Khôngđược phép
Không áp dụng 1 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

Điều kiện giá vé từ Mỹ từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 20USD Được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 20USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 30USD
Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 30USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 50USD
Không áp dụng 12 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Không được phép Không áp dụng 3 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

Điều kiện giá vé từ Úc từ 1/4/2014 
Loại giá vé máy bay Hạng đặt chỗ Thay đổi Hoàn vé Thời hạn dừng tối thiểu Thời hạn dừng tối đa Chọn chỗ khi mua vé Hệ số cộng dặm (*)
Thương gia linh hoạt J, C Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 2.00/dặm
Thương gia tiết kiệm D Được phép, phí 75USD Được phép, phí 75USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.50/dặm
Phổ thông đặc biệt linh hoạt W Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông đặc biệt tiêu chuẩn Z Được phép, phí 75USD Được phép, phí 75USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.25/dặm
Phổ thông linh hoạt Y Miễn phí Miễn phí Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.10/dặm
Phổ thông tiêu chuẩn B,S,H Miễn phí Được phép, phí 75USD Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 1.00/dặm
Phổ thông tiết kiệm K,L,Q Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 75USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 75USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 100USD
Không áp dụng 12 tháng Được chọn chỗ 0.75/dặm
Tiết kiệm đặc biệt N,R,T Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 100USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD
Trước ngày khởi hành đầu tiên ghi trên vé: được phép, phí 100USD
Từ ngày khởi hành: được phép, phí 150USD
Không áp dụng 12 tháng Không được chọn chỗ 0.25/dặm
Siêu tiết kiệm U,E,P Không được phép Không được phép Không áp dụng 3 tháng Không được chọn chỗ Không cộng dặm

Điều kiện giá vé chung:

  1. Kết hợp giá:
    • Loại giá vé máy bay siêu tiết kiệm chỉ được phép kết hợp giữa các giá siêu tiết kiệm với nhau.
    • Các loại giá vé khác: được phép kết hợp với nhau. Điều kiện giá chặt nhất sẽ được áp dụng.
  2. Gia hạn vé:
    • Loại giá siêu tiết kiệm: không được phép.
    • Các loại giá khác: được phép gia hạn thành giá 1 năm.
  3. Thay đổi - Hoàn vé - Phí hoàn vé:
    • Chỉ được phép thay đổi sang hành trình mới bằng hoặc cao tiền hơn.
    • Hoàn vé đã sử dụng một phần: khách được nhận lại phần chênh lệch giữa giá vé đã mua và giá một chiều tương ứng. Khách phải trả khoản phí hoàn vé.
  4. Phí thay đổi:
    • Thay đổi nhiều chặng bay: áp dụng mức phí cao nhất của các chặng bay thay đổi.
    • Phí thay đổi không được hoàn trong mọi trường hợp.
  5. Nâng hạng:
    • Được phép nâng lên hạng trên còn chỗ.
    • Khách phải trả phần chênh lệch giữa giá vé mới và giá vé cũ và phí thay đổi.

Xem thông tin về thuế và phí

Các điều kiện trên đây là điều kiện chung, điều kiện cụ thể của từng mức giá có thể khác biệt với điều kiện chung được công bố ở đây. Vui lòng đọc kỹ điều kiện cụ thể của giá vé được thông báo khi khách hàng mua vé.

(*) Áp dụng cho những chuyến bay thực hiện từ 01/06/2014

support

Mua vé trực tuyến

Hotline: 0935.771.977

Đặt vé Vietnam Airlines

Đặt vé trực tiếp trên website

nhanh nhất tiện lợi nhất. Sẽ được các nhân viên xác nhận trong vòng vài phút

Qua yahoo or chat trên website



Đặt vé Vietnam Airlines qua điện thoại

Hà Nội: (04) 3831.0888 - 3747.4848
Tp. Hồ Chí Minh: (08) 3920.5999 - 0935.771.977

Tại phòng vé Vietnam Airlines

Tại Hà Nội: 95G-Lý Nam Đế - Hoàn Kiếm - Hà Nội
Số 8-Ngõ 16 - Huỳnh Thúc Kháng - Hà Nội
Tại Tp. Hồ Chí Minh B55 Bis - Nguyễn Trãi - P-NCT, Quận 1 - TP HCM

Hình thức thanh toán

Thanh toán trực tiếp tại văn phòng Vietnam Airlines

Các bạn vui lòng qua phòng vé Vietnam Airlines để thanh toán

Thanh toán qua máy quẹt thẻ (POS)


Thanh toán bằng hình thức cà thẻ (POS) tại văn phòng Vietnam Airinles (có tính phí).

Thanh toán tại nhà

Chúng tôi sẽ hỗ trợ giao vé miễn phí và thanh toán tại nhà cho những Quý khách hàng nào ở trong nội thành Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

Thanh toán qua chuyển khoản ngân hàng


Chuyển khoản trực tiếp tại ngân hàng, thẻ ATM, hoặc qua Internet banking tại đây
  • Sơ đồ website
  • Liên hệ
  • Hỏi và Đáp
© 2012 Vietnam Airlines
VIETNAM AIRLINES | PHÒNG VÉ VIETNAM AIRLINES
Tại Hà Nội 95G - Lý Nam Đế - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội | 8/16 - Huỳnh Thúc Kháng - Ba Đình - Hà Nội Phone : 04.37478953 - 04.3831 0888 - 04.37474848 Tại Tp. Hồ Chí Minh B55 Bis - Nguyễn Trãi, P-NCT, Q 1, TP HCM Phone : 08.39205999 - 08.3920 5666 Hotline: 0906.655.695 - 0935.771.977 Website: http://datvevietnamairlines.com - Email: khangvuongbooking@gmail.com